wrath

Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
cơn thịnh nộ, sự giận dữ
💡
Definition (English)
an intense sense of rage
✏️
Câu ví dụ
The betrayed lover 's eyes burned with wrath as she confronted the unfaithful partner .
Đôi mắt của người tình bị phản bội cháy bừng cơn thịnh nộ khi cô đối mặt với người bạn đời không chung thủy.
Luyện tập

"wrath" nghĩa là gì?