wrath
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
cơn thịnh nộ, sự giận dữ
Definition (English)
an intense sense of rage
Câu ví dụ
The betrayed lover 's eyes burned with wrath as she confronted the unfaithful partner .
Đôi mắt của người tình bị phản bội cháy bừng cơn thịnh nộ khi cô đối mặt với người bạn đời không chung thủy.
Luyện tập
"wrath" nghĩa là gì?