unequal
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không bằng nhau
Definition (English)
not the same in size, quantity, quality, or value
Câu ví dụ
The lengths of the two pieces of wood were unequal, requiring trimming to make them match .
Chiều dài của hai mảnh gỗ không bằng nhau, đòi hỏi phải cắt tỉa để chúng khớp nhau.
Luyện tập
"unequal" nghĩa là gì?