to space
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
giãn cách, sắp xếp khoảng cách
Definition (English)
to arrange or position things to create a gap or distance between them
Câu ví dụ
To improve readability , it 's important to space the text appropriately in a document .
Để cải thiện khả năng đọc, điều quan trọng là phải cách khoảng văn bản một cách thích hợp trong tài liệu.
Luyện tập
"to space" nghĩa là gì?