to fork
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chia ra, rẽ nhánh
Definition (English)
to split into two or more separate paths or divisions
Câu ví dụ
In the road network , many intersections fork, offering various directions .
Trong mạng lưới đường bộ, nhiều ngã tư chia nhánh, cung cấp các hướng đi khác nhau.
Luyện tập
"to fork" nghĩa là gì?