neurotic
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
thuộc chứng loạn thần kinh, có tính thần kinh
Definition (English)
displaying patterns of thought, behavior, or emotion typical of neurosis
Câu ví dụ
Neurotic habits often stem from underlying anxiety .
Những thói quen thần kinh thường bắt nguồn từ sự lo lắng tiềm ẩn.
Luyện tập
"neurotic" nghĩa là gì?