facial
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
thuộc về khuôn mặt, biểu cảm khuôn mặt
Definition (English)
relating to the face or its appearance
Câu ví dụ
The facial muscles allow for movements such as smiling and frowning.
Các cơ mặt cho phép thực hiện các chuyển động như cười và nhăn mặt.
Luyện tập
"facial" nghĩa là gì?