biochemically
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách hóa sinh, về mặt hóa sinh
Đừng chỉ tra "biochemically" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
relating to or involving biochemistry, the scientific study of the chemical processes and substances that occur within living organisms
Câu ví dụ
The cellular response to stress was investigated biochemically, exploring changes in biochemical markers .
Phản ứng tế bào với căng thẳng đã được điều tra sinh hóa, khám phá những thay đổi trong các dấu hiệu sinh hóa.
Luyện tập
"biochemically" nghĩa là gì?