astride
Preposition / Giới từ
Nghĩa tiếng Việt
bắc ngang
Definition (English)
extending across or covering something
Câu ví dụ
The bridge was built astride the river .
Cây cầu được xây dựng bắc ngang qua sông.
Luyện tập
"astride" nghĩa là gì?