astray
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
lạc lối, ra khỏi con đường
Definition (English)
away from the correct path, direction, or course
Câu ví dụ
Without a clear plan , the project went astray and failed to meet its goals .
Không có kế hoạch rõ ràng, dự án đã đi chệch hướng và không đạt được mục tiêu.
Luyện tập
"astray" nghĩa là gì?