Who, What, Where? A New Roommate

Ai, cái gì, ở đâu? Bạn cùng phòng mới
A1 Adverbs and Pronouns 48 câu 18 từ vựng ~2 phút nghe
Mai Linh has a new roommate, Paula, from Brazil. Paula arrives today with her bags. Mai Linh shows her the apartment.
Mai Linh có bạn cùng phòng mới là Paula đến từ Brazil. Hôm nay Paula đến cùng hành lý. Mai Linh dẫn cô đi xem căn hộ.
Nhân vật: Mai Linh, Paula
Audio đang được cập nhật
Mai Linh

Hi, you must be Paula! Come in. How was your trip?

Chào, chắc bạn là Paula! Vào đi. Chuyến đi của bạn thế nào?

Paula

Long, but OK. Thank you. Where can I put my bags?

Dài, nhưng ổn. Cảm ơn bạn. Mình để túi ở đâu được?

Mai Linh

Your room is here, on the right. My room is there, next to the kitchen.

Phòng của bạn ở đây, bên phải. Phòng mình ở đằng kia, cạnh bếp.

Paula

It's a nice room. Who lives in the other room?

Phòng đẹp quá. Ai ở phòng còn lại vậy?

Mai Linh

Nobody now. A new student comes soon, maybe next month.

Hiện giờ không có ai. Sắp có một sinh viên mới đến, có lẽ tháng sau.

Paula

OK. When do you usually get up?

Được. Bạn thường thức dậy lúc mấy giờ?

Mai Linh

At six. I have classes at seven. And you?

Lúc sáu giờ. Mình có lớp lúc bảy giờ. Còn bạn?

Paula

At seven. Then we can share the bathroom easily.

Lúc bảy giờ. Vậy mình dùng chung phòng tắm dễ dàng rồi.

Mai Linh

Good. What do you study?

Tốt. Bạn học ngành gì?

Paula

I study Vietnamese. I want to work in Vietnam one day.

Mình học tiếng Việt. Mình muốn một ngày nào đó được làm việc ở Việt Nam.

Mai Linh

Really? Why Vietnam?

Thật à? Sao lại là Việt Nam?

Paula

Because my grandmother lived here when she was young. She often tells me stories about Vietnam.

Vì hồi trẻ bà mình từng sống ở đây. Bà hay kể cho mình nghe chuyện về Việt Nam.

Mai Linh

That's lovely. How do you say "hello" in Portuguese?

Hay quá. Tiếng Bồ Đào Nha nói "hello" thế nào?

Paula

"Olá." And how do you say it in Vietnamese? Again, please. I always forget.

"Olá." Còn tiếng Việt nói thế nào? Nhắc lại giúp mình nhé. Mình hay quên lắm.

Mai Linh

"Xin chào." Don't worry, you can learn it here. I can help you too.

"Xin chào." Đừng lo, ở đây bạn sẽ học được. Mình cũng có thể giúp bạn.

Paula

Thank you! What else do I need to know about the apartment?

Cảm ơn bạn! Mình còn cần biết gì thêm về căn hộ không?

Mai Linh

The Wi-Fi password is on the refrigerator. And please take your shoes off here, at the door.

Mật khẩu Wi-Fi dán trên tủ lạnh. Và nhớ cởi giày ở đây nhé, ngay cửa ra vào.

Paula

Of course. Is there a supermarket near here? I'm really hungry.

Tất nhiên rồi. Gần đây có siêu thị không? Mình đói quá.

Mai Linh

Yes, but I'm hungry too. Let's go out and eat pho together!

Có, nhưng mình cũng đói. Mình ra ngoài ăn phở cùng nhau đi!

Paula

Pho! My grandmother always talks about pho. Let's go now!

Phở! Bà mình lúc nào cũng nhắc đến phở. Đi ngay thôi!

Từ vựng trong bài (18)

how ˈhaʊ Trạng từ
làm thế nào, bằng cách nào
where ˈhwɛɹ Trạng từ
ở đâu, trong tình huống nào
here ˈhiɹ Trạng từ
ở đây, ngay đây
there ˈðɛɹ Trạng từ
ở đó, ở kia
who ˈhu Đại từ
now ˈnaʊ Trạng từ
bây giờ, hiện tại
soon ˈsun Trạng từ
sớm, chẳng bao lâu nữa
when ˈhwɛn Trạng từ
khi nào, lúc nào
usually ˈjuʒəɫi Trạng từ
thường xuyên, thông thường
what ˈhwət Đại từ
gì, cái gì
really ˈɹiɫi Trạng từ
thực sự, quả thật
why ˈhwaɪ Trạng từ
tại sao, vì lý do gì
often ˈɔfən Trạng từ
thường xuyên, nhiều lần
again əˈɡeɪn Trạng từ
lại nữa, một lần nữa
always ˈɔɫˌweɪz Trạng từ
luôn luôn, liên tục
too ˈtu Trạng từ
cũng, cũng vậy
else ˈɛɫs Trạng từ
khác, ngoài ra
of course Thán từ
tất nhiên, dĩ nhiên

Mẫu câu hay

Who / What / Where / When / Why / How
Ai / Cái gì / Ở đâu / Khi nào / Tại sao / Như thế nào
Các từ để hỏi đứng đầu câu: Who lives here? Where can I put my bags? Why Vietnam?
here / there
ở đây / ở đó
"here" chỉ chỗ gần người nói, "there" chỉ chỗ xa người nói.
What else do I need to know?
Mình còn cần biết gì thêm?
"else" = khác, thêm nữa: What else? Who else? Where else?
I'm hungry too.
Mình cũng đói.
"too" đứng cuối câu = cũng. Câu phủ định dùng "either": I'm not hungry either.

Kiểm tra nhanh

1. Where is Paula's room?
💡 "Your room is here, on the right."
2. Why does Paula study Vietnamese?
💡 "Because my grandmother lived here when she was young."
3. What do they do at the end?
💡 "Let's go out and eat pho together!"

Cùng chủ đề Adverbs and Pronouns

Chủ đề khác cấp A1