Top 201 - 225 Phrasal Verbs

25 từ vựng
🎙️ Luyện phát âm
Verb
chọn, lựa chọn
to choose among a group of people or things
They asked the children to pick out their favorite toys .
Họ yêu cầu bọn trẻ chọn ra những món đồ chơi yêu thích của chúng.
Verb
vứt bỏ, loại bỏ
to get rid of something that is no longer needed
You should throw out your toothbrush every three months .
Bạn nên vứt bỏ bàn chải đánh răng của mình sau mỗi ba tháng.
Verb
xóa sạch, loại bỏ
to entirely remove something
I accidentally wiped out all the files on my computer .
Tôi vô tình xóa sạch tất cả các tập tin trên máy tính của mình.
Verb
đặt xuống, để xuống
to stop carrying something by putting it on the ground
They put down their instruments after the concert was over .
Họ đặt xuống nhạc cụ của mình sau khi buổi hòa nhạc kết thúc.
Verb
kêu gọi, yêu cầu
to officially ask a person or organization to do something
The council called on the mayor to address the issue .
Hội đồng đã kêu gọi thị trưởng giải quyết vấn đề.
Verb
tăng cường, tăng lên
to increase the size, amount, intensity, speed, etc. of something
The supervisor asked the employee to step up their productivity to meet targets .
Người giám sát yêu cầu nhân viên tăng cường năng suất để đạt được mục tiêu.
Verb
nhìn mà không can thiệp, chứng kiến như một khán giả
to watch an event or incident without getting involved
The soldiers looked upon in horror as the battle raged before them.
Những người lính nhìn với nỗi kinh hoàng khi trận chiến diễn ra trước mặt họ.
Verb
trốn thoát, bỏ chạy
to escape from someone or somewhere
The bank robber tried to get away with the stolen cash, but the police caught up to him.
Tên cướp ngân hàng đã cố gắng trốn thoát với số tiền ăn cắp, nhưng cảnh sát đã bắt kịp hắn.
Verb
đặt tên theo, đặt tên để tưởng nhớ
to give someone or something a name in honor or in memory of another person or thing
The street was named after a local war hero .
Con đường được đặt tên theo một anh hùng chiến tranh địa phương.
Verb
tấn công, xông vào
to physically or verbally attack someone
When provoked , he had a tendency to go at people , so it was best to avoid confrontation .
Khi bị khiêu khích, anh ta có xu hướng tấn công người khác, vì vậy tốt nhất là tránh đối đầu.
Verb
đề cập ngắn gọn, chạm đến
to briefly mention a subject in written or spoken discussion
The speaker briefly touched on the challenges faced by the team .
Diễn giả đã đề cập ngắn gọn đến những thách thức mà đội phải đối mặt.
Verb
chuyển sang, tiếp tục với
to pass to doing something, particularly once one has finished doing something else
He went on to work on a new project after completing the previous one.
Anh ấy tiếp tục làm việc trên một dự án mới sau khi hoàn thành dự án trước đó.
Verb
vặn to, tăng lên
to turn a switch on a device so that it makes more sound, heat, etc.
The soup was n't heating up fast enough , so she turned up the stove .
Súp không nóng lên đủ nhanh, vì vậy cô ấy đã vặn lớn bếp.
Verb
lên tiếng, nói ra
to confidently share one's thoughts or feelings without any hesitation
She always speaks out against discrimination .
Cô ấy luôn lên tiếng chống lại sự phân biệt đối xử.
Verb
tránh xa, tránh
to avoid someone or something that might have a negative impact on one
She always stays away from gossip to maintain a positive work environment .
Cô ấy luôn tránh xa những tin đồn nhảm để duy trì môi trường làm việc tích cực.
Verb
cư xử một cách vô trách nhiệm, làm trò ngốc nghếch
to behave in an irresponsible or stupid manner
If he continues to play around at work , he might lose his job .
Nếu anh ta tiếp tục lông bông ở nơi làm việc, anh ta có thể mất việc.
Verb
hôn nhau, âm ướt
to kiss and touch someone in a sexual manner
The couple made out passionately on their wedding night .
Cặp đôi hôn nhau một cách say đắm trong đêm tân hôn của họ.
Verb
cúi xuống, tránh đi
to quickly lower one's body or take cover, often in response to a threat or to avoid danger
The soldiers had to get down in the trench to avoid enemy fire .
Những người lính phải nằm xuống trong chiến hào để tránh hỏa lực của kẻ thù.
Verb
hành động theo, điều chỉnh hành vi dựa trên
to adjust one's actions or behavior based on specific information, ideas, or advice
Wise investors act on market trends and make informed decisions .
Nhà đầu tư khôn ngoan hành động theo xu hướng thị trường và đưa ra quyết định sáng suốt.
Verb
điền, hoàn thành
to complete an official form or document by writing information on it
Participants were asked to fill out a questionnaire to provide feedback on the training program .
Các thành viên tham gia được yêu cầu điền vào một bảng câu hỏi để cung cấp phản hồi về chương trình đào tạo.
Verb
suy ngẫm về, ngẫm nghĩ về
to think carefully and deeply about something
During meditation , he would often reflect on the nature of inner peace .
Trong lúc thiền định, anh ấy thường suy ngẫm về bản chất của sự bình an nội tâm.
Verb
xoay sở, đối phó
to be capable of living or doing something using the available resources, knowledge, money, etc.
In the wilderness , you learn to get by with limited supplies and survival skills .
Trong hoang dã, bạn học cách xoay sở với nguồn cung cấp hạn chế và kỹ năng sinh tồn.
Verb
nâng lên, nhấc lên
to take someone or something and move them upward
She lifted up her child to see the parade .
Cô ấy nhấc con mình lên để xem diễu hành.
Verb
chăm sóc, trông nom
to take care of someone or something and attend to their needs, well-being, or safety
The company looks after its employees by providing them with a safe and healthy work environment .
Công ty chăm sóc nhân viên của mình bằng cách cung cấp cho họ một môi trường làm việc an toàn và lành mạnh.
Verb
làm nguội, hạ nhiệt
to reduce the temperature of something
The chef used a rapid cooling method to cool down the freshly cooked soup before serving .
Đầu bếp đã sử dụng phương pháp làm lạnh nhanh để làm nguội món súp vừa nấu trước khi phục vụ.
1 / 1
Nhấp để lật thẻ
← → để chuyển · Space để lật · S để nghe