to put down
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đặt xuống, để xuống
Definition (English)
to stop carrying something by putting it on the ground
Câu ví dụ
They put down their instruments after the concert was over .
Họ đặt xuống nhạc cụ của mình sau khi buổi hòa nhạc kết thúc.