to go on
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chuyển sang, tiếp tục với
Definition (English)
to pass to doing something, particularly once one has finished doing something else
Câu ví dụ
He went on to work on a new project after completing the previous one.
Anh ấy tiếp tục làm việc trên một dự án mới sau khi hoàn thành dự án trước đó.