carpal
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
thuộc cổ tay, liên quan đến xương cổ tay
Definition (English)
relating to the carpus, which is the group of eight bones forming the wrist
Câu ví dụ
Carpal instability can result from ligamentous injuries or degenerative changes, leading to abnormal movement of the carpal bones.
Sự mất ổn định cổ tay có thể do chấn thương dây chằng hoặc thay đổi thoái hóa, dẫn đến chuyển động bất thường của các xương cổ tay.
Luyện tập
"carpal" nghĩa là gì?