Nghĩa tiếng Việt
khảo cổ
Đừng chỉ tra "archeological" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
related to the study or exploration of human history and prehistory through the excavation of artifacts and sites
Câu ví dụ
The archeological expedition uncovered a buried tomb dating back to the Pharaonic era .
Cuộc thám hiểm khảo cổ đã khai quật được một ngôi mộ chôn cất có từ thời Pharaonic.
Luyện tập
"archeological" nghĩa là gì?