archaic
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
cổ xưa, cổ đại
Definition (English)
dating back to the ancient past
Câu ví dụ
Scholars study archaic symbols found in prehistoric cave paintings .
Các học giả nghiên cứu các biểu tượng cổ xưa được tìm thấy trong các bức tranh hang động thời tiền sử.
Luyện tập
"archaic" nghĩa là gì?