aerobic
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hiếu khí, cần oxy
Definition (English)
needing oxygen or air to function or survive
Câu ví dụ
Aerobic organisms , such as humans and most animals , require oxygen for survival and energy production .
Các sinh vật hiếu khí, chẳng hạn như con người và hầu hết động vật, cần oxy để tồn tại và sản xuất năng lượng.
Luyện tập
"aerobic" nghĩa là gì?