abysmally
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách tồi tệ, một cách thảm hại
Definition (English)
in an extremely poor or unsuccessful manner
Câu ví dụ
The movie was reviewed abysmally by critics , receiving low ratings .
Bộ phim đã được các nhà phê bình tồi tệ đánh giá, nhận được xếp hạng thấp.
Luyện tập
"abysmally" nghĩa là gì?