to tithe
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
dâng một phần mười, quyên góp một phần mười
Đừng chỉ tra "to tithe" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
to donate ten percent of one's income, often to the church, as a religious commitment or financial support
Câu ví dụ
The pastor expressed gratitude to those who faithfully tithe, ensuring the church 's ongoing ministries .
Mục sư bày tỏ lòng biết ơn đối với những người trung thành dâng một phần mười, đảm bảo các chức vụ đang diễn ra của nhà thờ.
Luyện tập
"to tithe" nghĩa là gì?