to overhear
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nghe lỏm, vô tình nghe thấy
Đừng chỉ tra "to overhear" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
to unintentionally hear a conversation or someone's remarks
Câu ví dụ
They were laughing so loudly that everyone in the room could overhear them .
Họ cười to đến nỗi mọi người trong phòng đều có thể nghe lỏm được.
Luyện tập
"to overhear" nghĩa là gì?