robotic
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
robot, tự động
Definition (English)
relating to or characteristic of robots, typically displaying automated or mechanical behavior
Câu ví dụ
Robotic exoskeletons provide assistance and rehabilitation for individuals with mobility impairments .
Bộ xương ngoài robot cung cấp hỗ trợ và phục hồi chức năng cho những người bị suy giảm khả năng vận động.
Luyện tập
"robotic" nghĩa là gì?