Hội thoại tiếng Anh chủ đề Opposite Adjectives
A1 3 đoạn hội thoại dùng 34/34 từ vựng của chủ đề Opposite Adjectives.
Các bài hội thoại
1
2
3
Buying a New Phone
Mua điện thoại mới
Hội thoại tiếng Anh A1 ở cửa hàng điện thoại: so sánh hai chiếc điện thoại. Học các cặp tính từ trái nghĩa: old/new, big/small, heavy/light, expensive/cheap, fast/slow.
Looking at an Apartment
Đi xem căn hộ
Hội thoại tiếng Anh A1: hai người bạn đi xem căn hộ để thuê. Học các cặp tính từ trái nghĩa: clean/dirty, beautiful/ugly, high/low, open/closed, rich/poor.
True or False? Quiz Night
Đúng hay sai? Đêm đố vui
Hội thoại tiếng Anh A1: đêm đố vui đúng/sai ở quán cà phê. Học các cặp tính từ trái nghĩa: true/false, right/wrong, correct/incorrect, sure/unsure.
Từ vựng chủ đề Opposite Adjectives
good
ˈɡʊd — tốt, xuất sắc Có trong bài 1, 2, 3
bad
ˈbæd — tệ, dở Có trong bài 1
high
ˈhaɪ — cao, tăng cao Có trong bài 2
low
ˈɫoʊ — thấp, ít Có trong bài 2
big
ˈbɪɡ Có trong bài 1, 2, 3
small
ˈsmɔɫ — nhỏ, bé Có trong bài 1, 2
heavy
ˈhɛvi — nặng Có trong bài 1
light
ˈɫaɪt — nhẹ, không nặng Có trong bài 1
expensive
ɪkˈspɛnsɪv — đắt, tốn kém Có trong bài 1
cheap
ˈtʃip — rẻ, giá rẻ Có trong bài 1
old
ˈoʊɫd — cũ, xưa Có trong bài 1
new
ˈnju — mới, mới mẻ Có trong bài 1
beautiful
ˈbjutəfəɫ — đẹp, tuyệt vời Có trong bài 2
ugly
ˈəɡɫi — xấu xí, khó coi Có trong bài 2
clean
ˈkɫin — sạch, vệ sinh Có trong bài 2
dirty
ˈdɝti — bẩn, dơ Có trong bài 2
easy
ˈizi — dễ dàng, đơn giản Có trong bài 1, 2, 3
difficult
ˈdɪfəkəɫt — khó, khó khăn Có trong bài 1, 3
fast
ˈfæst — nhanh, nhanh chóng Có trong bài 1
slow
ˈsɫoʊ — chậm, chậm chạp Có trong bài 1
different
ˈdɪfɝənt — khác Có trong bài 1
same
ˈseɪm — giống nhau, tương tự Có trong bài 1
right
ˈɹaɪt — đúng, chính xác Có trong bài 2, 3
wrong
ˈɹɔŋ — sai, không đúng Có trong bài 3
open
ˈoʊpən — mở, có thể tiếp cận Có trong bài 2
closed
ˈkɫoʊzd — đóng cửa, khóa Có trong bài 2
true
ˈtɹu — đúng, thật Có trong bài 1, 2, 3
false
ˈfɔɫs — sai, giả Có trong bài 3
rich
ˈɹɪtʃ — giàu có, phong lưu Có trong bài 1, 2
poor
ˈpuɹ — nghèo, túng thiếu Có trong bài 2
sure
ˈʃʊɹ — chắc chắn, tự tin Có trong bài 3
unsure
ənˈʃʊɹ — không chắc chắn, do dự Có trong bài 3
correct
kɝˈɛkt — đúng, chính xác Có trong bài 3
incorrect
ˌɪnkɝˈɛkt — không chính xác, sai Có trong bài 3