Hội thoại tiếng Anh chủ đề Opposite Adjectives

A1 3 đoạn hội thoại dùng 34/34 từ vựng của chủ đề Opposite Adjectives.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Opposite Adjectives

good ˈɡʊd — tốt, xuất sắc Có trong bài 1, 2, 3
bad ˈbæd — tệ, dở Có trong bài 1
high ˈhaɪ — cao, tăng cao Có trong bài 2
low ˈɫoʊ — thấp, ít Có trong bài 2
big ˈbɪɡ Có trong bài 1, 2, 3
small ˈsmɔɫ — nhỏ, bé Có trong bài 1, 2
heavy ˈhɛvi — nặng Có trong bài 1
light ˈɫaɪt — nhẹ, không nặng Có trong bài 1
expensive ɪkˈspɛnsɪv — đắt, tốn kém Có trong bài 1
cheap ˈtʃip — rẻ, giá rẻ Có trong bài 1
old ˈoʊɫd — cũ, xưa Có trong bài 1
new ˈnju — mới, mới mẻ Có trong bài 1
beautiful ˈbjutəfəɫ — đẹp, tuyệt vời Có trong bài 2
ugly ˈəɡɫi — xấu xí, khó coi Có trong bài 2
clean ˈkɫin — sạch, vệ sinh Có trong bài 2
dirty ˈdɝti — bẩn, dơ Có trong bài 2
easy ˈizi — dễ dàng, đơn giản Có trong bài 1, 2, 3
difficult ˈdɪfəkəɫt — khó, khó khăn Có trong bài 1, 3
fast ˈfæst — nhanh, nhanh chóng Có trong bài 1
slow ˈsɫoʊ — chậm, chậm chạp Có trong bài 1
different ˈdɪfɝənt — khác Có trong bài 1
same ˈseɪm — giống nhau, tương tự Có trong bài 1
right ˈɹaɪt — đúng, chính xác Có trong bài 2, 3
wrong ˈɹɔŋ — sai, không đúng Có trong bài 3
open ˈoʊpən — mở, có thể tiếp cận Có trong bài 2
closed ˈkɫoʊzd — đóng cửa, khóa Có trong bài 2
true ˈtɹu — đúng, thật Có trong bài 1, 2, 3
false ˈfɔɫs — sai, giả Có trong bài 3
rich ˈɹɪtʃ — giàu có, phong lưu Có trong bài 1, 2
poor ˈpuɹ — nghèo, túng thiếu Có trong bài 2
sure ˈʃʊɹ — chắc chắn, tự tin Có trong bài 3
unsure ənˈʃʊɹ — không chắc chắn, do dự Có trong bài 3
correct kɝˈɛkt — đúng, chính xác Có trong bài 3
incorrect ˌɪnkɝˈɛkt — không chính xác, sai Có trong bài 3