Hội thoại tiếng Anh chủ đề House and Apartment
A1 2 đoạn hội thoại dùng 23/23 từ vựng của chủ đề House and Apartment.
Các bài hội thoại
1
2
Welcome to My New House
Chào mừng đến nhà mới của tôi
Hội thoại tiếng Anh A1: dẫn bạn đi xem nhà mới. Học tên các phòng: living room, kitchen, dining room, bedroom, bathroom và từ upstairs, downstairs, garden, yard.
A Problem in the Apartment
Sự cố trong căn hộ
Hội thoại tiếng Anh A1: gọi điện báo sự cố cho người quản lý tòa nhà. Học từ building, apartment, floor, wall, window, door, ceiling, elevator.
Từ vựng chủ đề House and Apartment
building
ˈbɪɫdɪŋ — tòa nhà, công trình Có trong bài 2
house
ˈhaʊs — nhà, ngôi nhà Có trong bài 1
home
ˈhoʊm — nhà, tổ ấm Có trong bài 1
apartment
əˈpɑɹtmənt — căn hộ, chung cư Có trong bài 1, 2
floor
ˈfɫɔɹ — sàn, nền Có trong bài 1, 2
door
ˈdɔɹ — cửa,cánh cửa, thing you open to enter Có trong bài 1, 2
window
ˈwɪndoʊ — cửa sổ, kính Có trong bài 1, 2
wall
ˈwɔɫ — tường, vách Có trong bài 2
room
ˈɹum — phòng, căn phòng Có trong bài 1
roof
ˈɹuf — mái nhà, nóc Có trong bài 1, 2
ceiling
ˈsiɫɪŋ — trần nhà, trần Có trong bài 1, 2
living room
— phòng khách, phòng sinh hoạt chung Có trong bài 1, 2
dining room
— phòng ăn, phòng dùng bữa Có trong bài 1
kitchen
ˈkɪtʃən — nhà bếp, bếp Có trong bài 1
bedroom
ˈbɛˌdɹum — phòng ngủ, buồng ngủ Có trong bài 1, 2
bathroom
ˈbæˌθɹum — phòng tắm, nhà vệ sinh Có trong bài 1
garden
ˈɡɑɹdən — vườn, vườn rau Có trong bài 1
upstairs
əpˈstɛɹz — ở trên, trên tầng Có trong bài 1
downstairs
ˈdaʊnˈstɛɹz — ở dưới, ở tầng dưới Có trong bài 1
closet
ˈkɫɑzət — tủ quần áo, tủ chứa đồ Có trong bài 1
part
ˈpɑɹt — phần, thành phần Có trong bài 1, 2
elevator
ˈɛɫəˌveɪtɝ — thang máy Có trong bài 2
yard
ˈjɑɹd — sân vườn, sân Có trong bài 1