mortician
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nhân viên tang lễ, người làm nghề ướp xác
Definition (English)
someone who prepares dead bodies for burial or cremation and arranges funerals as their job
Câu ví dụ
Many morticians undergo specialized training in mortuary science and obtain licensure to practice , adhering to strict ethical and legal standards in their profession .
Nhiều người làm nghề mai táng trải qua đào tạo chuyên ngành về khoa học tang lễ và có được giấy phép hành nghề, tuân thủ các tiêu chuẩn đạo đức và pháp lý nghiêm ngặt trong nghề nghiệp của họ.