chiropractor
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
bác sĩ nắn xương, chuyên gia chỉnh hình
Definition (English)
someone who treats diseases or physical problems by pressing or manipulating joints in the body
Câu ví dụ
The chiropractor recommended regular chiropractic care combined with lifestyle modifications to manage chronic neck pain effectively .
Bác sĩ nắn khớp xương khuyên nên chăm sóc nắn khớp xương thường xuyên kết hợp với thay đổi lối sống để kiểm soát hiệu quả chứng đau cổ mãn tính.