ravage
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
tàn phá, sự tàn phá
Definition (English)
action that breeds severe damage or destruction
Câu ví dụ
The invasive species caused the ravage of local ecosystems , impacting native flora and fauna .
Các loài xâm lấn đã gây ra sự tàn phá của các hệ sinh thái địa phương, ảnh hưởng đến hệ thực vật và động vật bản địa.