to contravene
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
trái ngược, chống lại
Definition (English)
to go against an argument or statement
Câu ví dụ
Test results contravened the manufacturer 's claims about the product 's efficacy .
Kết quả kiểm tra đã phủ nhận những tuyên bố của nhà sản xuất về hiệu quả của sản phẩm.