to pan
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chỉ trích nặng nề, đánh giá tiêu cực
Definition (English)
to give a strong, negative review or opinion about something
Câu ví dụ
The book was panned by literary experts for its lack of originality and predictable plot .
Cuốn sách đã bị chỉ trích nặng nề bởi các chuyên gia văn học vì thiếu tính sáng tạo và cốt truyện dễ đoán.