to outperform
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
vượt trội, làm tốt hơn
Definition (English)
to do better than someone or something
Câu ví dụ
The innovative technology is designed to help businesses outperform their competitors in the industry .
Công nghệ đổi mới được thiết kế để giúp các doanh nghiệp vượt trội hơn so với đối thủ cạnh tranh trong ngành.