loaded
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
giàu có, dư dả
💡
Definition (English)
having a lot of money or financial resources
✏️
Câu ví dụ
He got loaded from his successful stock trades.
Anh ấy đã kiếm được bộn tiền từ những giao dịch chứng khoán thành công của mình.