loaded
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
giàu có, dư dả
Definition (English)
having a lot of money or financial resources
Câu ví dụ
He got loaded from his successful stock trades.
Anh ấy đã kiếm được bộn tiền từ những giao dịch chứng khoán thành công của mình.