co-parent
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
đồng cha mẹ, cha mẹ chung
Definition (English)
a person who shares the responsibilities of raising a child
Câu ví dụ
The co-parents work together to create a loving and nurturing environment for their children , despite their differences .
Những người đồng nuôi dạy con làm việc cùng nhau để tạo ra một môi trường yêu thương và nuôi dưỡng cho con cái của họ, bất chấp sự khác biệt.