for Christ's sake
Interjection / Thán từ
Nghĩa tiếng Việt
vì lòng yêu Chúa, lạy Chúa
Definition (English)
used when one is angry, frustrated, or surprised by something
Câu ví dụ
For goodness ' sake , can you pass me the salt ?
Nhân danh Chúa, bạn có thể chuyển cho tôi muối được không?