no such luck
Interjection / Thán từ
Nghĩa tiếng Việt
không may mắn, không có vận may như vậy
Definition (English)
used to convey disappointment or the absence of good fortune or success in a particular situation
Câu ví dụ
We searched for hours , but no such luck in finding the lost keys .
Chúng tôi đã tìm kiếm hàng giờ, nhưng không may mắn trong việc tìm thấy chìa khóa bị mất.