hour-long
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
dài một giờ, kéo dài một tiếng đồng hồ
Definition (English)
lasting for a duration of one hour
Câu ví dụ
The hourlong wait at the doctor's office seemed never-ending.
Thời gian chờ đợi một tiếng đồng hồ tại phòng khám dường như không bao giờ kết thúc.