indefinite
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không xác định, vô hạn
Definition (English)
lasting for an unspecified length of time
Câu ví dụ
The workers were placed on indefinite leave until the company could resolve the ongoing financial issues .
Các công nhân được cho nghỉ không xác định thời hạn cho đến khi công ty có thể giải quyết các vấn đề tài chính đang diễn ra.