perennial
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
lâu dài, liên tục
Definition (English)
lasting for a long time or continuing indefinitely
Câu ví dụ
The perennial beauty of the mountains drew hikers and nature enthusiasts from far and wide .
Vẻ đẹp vĩnh cửu của những ngọn núi thu hút những người đi bộ đường dài và những người đam mê thiên nhiên từ khắp nơi.