to saute
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
xào
Definition (English)
to quickly fry food in a small amount of hot oil
Câu ví dụ
He enjoys sauteing chicken breasts with herbs and spices for a quick and tasty dinner .
Anh ấy thích xào ức gà với các loại thảo mộc và gia vị để có một bữa tối nhanh chóng và ngon miệng.