to disappoint
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm thất vọng, làm chán nản
Definition (English)
to fail to meet someone's expectations or hopes, causing them to feel let down or unhappy
Câu ví dụ
Not receiving the promotion she was hoping for disappointed Jane.
Không nhận được sự thăng chức mà cô ấy hy vọng đã làm thất vọng Jane.