to configure
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cấu hình, sắp xếp
Definition (English)
to arrange something in a specific way according to a particular plan or design
Câu ví dụ
The chef often configures kitchen equipment for efficient workflow .
Đầu bếp thường cấu hình thiết bị nhà bếp để có quy trình làm việc hiệu quả.