to welt
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
quất, đánh đập
Definition (English)
to whip or strike someone harshly
Câu ví dụ
The disciplinary measures included welting those who dared to resist .
Các biện pháp kỷ luật bao gồm đánh đập những người dám chống lại.