to hurt
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm tổn thương, gây đau đớn
Definition (English)
to cause injury or physical pain to yourself or someone else
Câu ví dụ
She was running and hurt her thigh muscle .
Cô ấy đang chạy và làm tổn thương cơ đùi.