to occlude
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
che khuất, làm tắc nghẽn
Definition (English)
to hide or conceal by covering or obstructing
Câu ví dụ
The landslide occluded the road , blocking access to the remote village .
Vụ lở đất đã che khuất con đường, chặn lối vào ngôi làng xa xôi.