to camouflage
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ngụy trang, hòa lẫn
Definition (English)
to blend in with the surroundings to avoid being seen or detected
Câu ví dụ
Some insects camouflage by mimicking the appearance of twigs or leaves .
Một số loài côn trùng ngụy trang bằng cách bắt chước hình dáng của cành cây hoặc lá.