to patch
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
vá, sửa chữa
💡
Definition (English)
to repair by applying a piece of material to cover a hole or damage
✏️
Câu ví dụ
Using a sewing machine , it 's easy to patch small fabric imperfections .
Sử dụng máy may, rất dễ dàng để vá những khiếm khuyết nhỏ trên vải.