to stitch
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
khâu, may
Definition (English)
to join fabric or material by using a needle and thread
Câu ví dụ
The tailor stitched the seams of the dress to ensure a perfect fit .
Thợ may đã khâu các đường may của chiếc váy để đảm bảo vừa vặn hoàn hảo.