to glue
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
dán, gắn bằng keo
Definition (English)
to connect or attach items by applying a sticky substance
Câu ví dụ
They glued the cardboard pieces to create a model .
Họ đã dán các mảnh bìa cứng để tạo ra một mô hình.