to cement
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
gắn chặt, dán
Definition (English)
to securely attach or join objects together using a strong adhesive material
Câu ví dụ
They are cementing the pieces of the sculpture in place .
Họ đang gắn kết các mảnh của tác phẩm điêu khắc vào vị trí.