to thumb
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ấn bằng ngón tay cái, thao tác bằng ngón tay cái
Definition (English)
to press, move, or manipulate something using the thumb
Câu ví dụ
To find the right channel , she had to thumb the remote control while sitting on the couch .
Để tìm đúng kênh, cô ấy phải nhấn điều khiển từ xa trong khi ngồi trên ghế sofa.