to deform
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm biến dạng, thay đổi hình dạng của
Definition (English)
to change the shape of something out of its usual shape
Câu ví dụ
Poor manufacturing processes can sometimes deform products , leading to quality issues .
Quy trình sản xuất kém đôi khi có thể làm biến dạng sản phẩm, dẫn đến các vấn đề về chất lượng.