to jack
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nâng lên, nâng lên bằng kích
Definition (English)
to lift something upward using a mechanical device
Câu ví dụ
The workers jacked the heavy machinery using a hydraulic lift .
Các công nhân đã nâng máy móc nặng bằng cách sử dụng thang máy thủy lực.